|
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
CƠ
SỞ HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH
KHU
VỰC MIỀN TRUNG
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ PHÒNG
Ở
CỦA HỌC SINH SINH VIÊN HỆ
CỬ TUYỂN
|
Tiêu chuẩn 1: Tiêu
chuẩn phòng ở sạch - đẹp.
|
60 điểm
|
||
|
|
1. Khu vực
phòng sinh hoạt
|
50 điểm
|
|
|
|
|
1.1.
Sắp đặt giày dép:
-
Phòng có khu vực để giày dép tập trung, gọn gàng
ngăn nắp.
|
05 điểm
|
|
|
|
1.2.
Nền nhà:
-
Nền nhà được lau sạch sẽ, không có mùi hôi,
rác bẫn.
-
Các vật dụng được sắp xếp ngăn nắp,
gọn gàng.
|
03 điểm
02 điểm
|
|
|
|
1.3.
Trần nhà:
-
Trần nhà không có mạng nhện.
|
05 điểm
|
|
|
|
1.4.
Giường cá nhân:
-
Mền, mùng, chiếu, gối sạch sẽ và xếp
gọn gàng.
-
Các vật dụng trên giường được
xếp ngăn nắp, gọn gàng.
-
Không có tấm ri-đô che chắn.
|
05 điểm
03 điểm
02 điểm
|
|
|
|
1.5.
Tường nhà:
-
Tường sạch sẽ, không treo, dán, viết vẽ
bậy, đóng các giá treo tùy tiện.
-
Các cánh cửa lau chùi sạch sẽ.
|
05 điểm
05 điểm
|
|
|
|
1.6.
Rác thải:
-
Đổ rác mỗi ngày, không để rác và thức
ăn thừa trong phòng và trước hành lang.
|
05 điểm
|
|
|
|
1.7.
Hành lang, lan can:
-
Hành lang được quét dọn sạch sẽ, không có
rác.
-
Quần áo được phơi móc trên giá áo quần ngay
ngắn, không phơi trên lan can.
|
05 điểm
05 điểm
|
|
|
|
2. Khu vực nhà vệ sinh
|
10 điểm
|
|
|
|
-
Tường được lau sạch, không treo vật
dụng chứa rác.
-
Nền nhà vệ sinh được chà sạch sẽ,
bệ xí không để hen ố.
-
Xô chậu và các vật dụng khác được xếp
gọn gàng.
|
02 điểm
04 điểm
04 điểm
|
|
Tiêu
chuẩn 2: Tiêu chuẩn văn minh
|
20 điểm
|
||
|
|
-
Thái độ chuẩn mực, lịch sự trong ứng
xử, giao tiếp hàng ngày và phù hợp nơi công cộng
trong ký túc xá.
-
Duy trì giờ học ban đêm đúng giờ.
-
Không tiếp bạn tại phòng ở sau 22 giờ.
-
Không nói chuyện gây ồn ào trong giờ học, tại
phòng ở.
-
Có tinh thần tương thân tương ái, đoàn
kết.
-
Có ý thức bảo vệ tài sản ký túc xá.
|
04 điểm
02 điểm
05 điểm
03 điểm
02 điểm
04 điểm
|
|
|
Tiêu
chuẩn 3: Tiêu chuẩn an toàn
|
10
điểm
|
||
|
|
-
Kịp thời phát hiện và tố giác các biểu
hiện chưa tốt của HSSV.
-
Tắt điện, cúp nước khi không có nhu cầu
sử dụng.
|
06 điểm
04 điểm
|
|
|
Tiêu
chuẩn 4: Tham gia các hoạt động chung
|
10
điểm
|
||
|
|
-
Không nấu ăn trong phòng ở.
-
Tham gia các hoạt động do Công đoàn và Đoàn
trường tổ chức.
|
04 điểm
06 điểm
|
|
II. XẾP LOẠI PHÒNG
-
Đạt từ 90 điểm đến 100 điểm:
Phòng ở sạch - đẹp, văn hóa loại xuất
sắc (tương đương loại A+)
-
Đạt từ 75 điểm đến 89 điểm:
Phòng ở sạch - đẹp, văn hóa loại tốt
(tương đương loại A)
- Đạt từ 60 điểm đến 74 điểm:
Phòng ở sạch - đẹp, văn hóa loại trung bình (tương
đương loại B)
- Dưới 60 điểm: Phòng ở
không đạt yêu cầu sạch - đẹp, văn hóa
loại yếu (tương đương loại C)
III. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
- Chấm điểm theo định
kỳ: Mỗi phòng triển khai trực nhật và chấm
điểm /tuần, song song với chấm định
kỳ sẽ tổ chức chấm đột xuất 01
lần/tuần( đối với
những phòng chấm định kỳ chưa
đạt ).
IV. BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC
HIỆN
- Tổng số 13 phòng gồm 6 phòng
nữ và 7 phòng nam. Các phòng thay nhau chấm điểm phòng
còn lại theo từng tuần. Mỗi
tuần chấm điểm từ thứ 2 đến
thứ 7, chủ nhật tổng kết và ghi lại
kết quả ở sổ theo dõi
hoặc kết quả theo dõi điểm tuần = tổng
điểm trung bình 6 ngày.
- Ban cán sự của lớp và
đội tự quản (hổ trợ Tổ bảo
vệ) kiểm tra hoạt động của các phòng và yêu cầu
phòng triển khai trực nhật, chấm điểm
thực hiện đúng theo yêu cầu bảng tiêu chí
đánh giá.